TNUSTrường Đại học Khoa học - ĐHTNTuyển sinh đại học 2026 Đăng ký xét tuyển
Khoa Khoa học xã hội và nhân văn

CÔNG TÁC XÃ HỘI

Công tác xã hội
Công tác xã hội
Mã ngành7760101
Mã xét tuyển7760101
Chỉ tiêu75
Bằng cấpCử nhân
3chuyên ngành
75chỉ tiêu
50tổ hợp xét tuyển
6phương thức
Mục tiêu đào tạo

Bạn sẽ trở thành ai?

Chương trình đào tạo cử nhân ngành CTXH trang bị cho người học hệ thống kiến thức cơ bản, kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành nghề công tác xã hội; có khả năng làm việc độc lập, khả năng sáng tạo và tư duy khoa học đáp ứng nhu cầu xã hội; có phẩm chất đạo đức, có tinh thần trách nhiệm và ý thức phục vụ cộng đồng.

Bạn sẽ làm chủ

Công nghệ & năng lực cốt lõi

Kỹ năng tham vấn & trợ giúp

Sử dụng thành thạo các kỹ năng tham vấn cơ bản trong tiến trình trợ giúp các nhóm đối tượng yếu thế khác nhau.

Lập kế hoạch & can thiệp xã hội

Thực hành kỹ năng tiếp cận, lập kế hoạch, giải quyết vấn đề và thiết kế công cụ thu thập thông tin trong công tác xã hội cá nhân, nhóm và cộng đồng.

Xử lý tình huống & giao tiếp

Có khả năng xử lý các tình huống, thể hiện năng lực sáng tạo và giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc hội nhập.
Phương thức tuyển sinh

Với 6 phương thức xét tuyển tăng cơ hội đỗ cho bạn

Điểm thi THPT 2026
Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Học bạ THPT
Xét theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
Đánh giá đầu vào V-SAT
Xét theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính.
Xét tuyển thẳng
Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Đánh giá HSA và TSA

Xét theo kết quả đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội và kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội

Cử tuyển, dự bị đại học

Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học

Tổ hợp xét tuyển

50 tổ hợp TNUS dùng xét tuyển cho ngành

A07
Toán · Lịch sử · Địa lí
A08
Toán · Lịch sử · Giáo dục công dân
A09
Toán · Địa lí · Giáo dục công dân
C00
Ngữ văn · Lịch sử · Địa lí
C03
Ngữ văn · Toán · Lịch sử
C04
Ngữ văn · Toán · Địa lí
C07
Ngữ văn · Vật lí · Lịch sử
C09
Ngữ văn · Vật lí · Địa lí
C10
Ngữ văn · Hóa học · Lịch sử
C11
Ngữ văn · Hóa học · Địa lí
C12
Ngữ văn · Sinh học · Lịch sử
C13
Ngữ văn · Sinh học · Địa lí
C14
Ngữ văn · Toán · Giáo dục công dân
C16
Ngữ văn · Vật lí · Giáo dục công dân
C17
Ngữ văn · Hóa học · Giáo dục công dân
C18
Ngữ văn · Sinh học · Giáo dục công dân
C19
Ngữ văn · Lịch sử · Giáo dục công dân
C20
Ngữ văn · Địa lí · Giáo dục công dân
D01
Ngữ văn · Toán · Tiếng Anh
D09
Toán · Lịch sử · Tiếng Anh
D10
Toán · Địa lí · Tiếng Anh
D11
Ngữ văn · Vật lí · Tiếng Anh
D12
Ngữ văn · Hóa học · Tiếng Anh
D13
Ngữ văn · Sinh học · Tiếng Anh
D14
Ngữ văn · Lịch sử · Tiếng Anh
D15
Ngữ văn · Địa lí · Tiếng Anh
D66
Ngữ văn · Giáo dục công dân · Tiếng Anh
D84
Toán · Giáo dục công dân · Tiếng Anh
X01
Toán · Ngữ văn · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X02
Toán · Ngữ văn · Tin học
X17
Toán · Lịch sử · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X18
Toán · Lịch sử · Tin học
X21
Toán · Địa lí · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X22
Toán · Địa lí · Tin học
X25
Toán · Giáo dục Kinh tế và pháp luật · Tiếng Anh
X26
Toán · Tin học · Tiếng Anh
X53
Toán · Giáo dục Kinh tế và pháp luật · Tin học
X58
Ngữ văn · Vật lí · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X59
Ngữ văn · Vật lí · Tin học
X62
Ngữ văn · Hóa học · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X63
Ngữ văn · Hóa học · Tin học
X66
Ngữ văn · Sinh học · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X67
Ngữ văn · Sinh học · Tin học
X70
Ngữ văn · Lịch sử · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X71
Ngữ văn · Lịch sử · Tin học
X74
Ngữ văn · Địa lí · Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X75
Ngữ văn · Địa lí · Tin học
X78
Ngữ văn · Giáo dục Kinh tế và pháp luật · Tiếng Anh
X79
Ngữ văn · Tin học · Tiếng Anh
Y07
Ngữ văn · Giáo dục Kinh tế và pháp luật · Tin học
Điểm trúng tuyển

Điểm chuẩn các năm gần nhất

Tham khảo để ước lượng cơ hội. Bạn có thể tải học bạ để được tư vấn ngành tự động →

Năm 2025
16
Tất cả
Chỉ tiêu: 70
NămPhương thứcĐiểm chuẩnChỉ tiêu
2025 Tất cả 16 70
2024 Tất cả 18 70
Thông tin tuyển sinh 2026

Cần biết trước khi đăng ký

Phạm vi tuyển sinhCả nước
Mã trườngDTZ
Mã xét tuyển7760101
Mã ngành7760101
Đăng ký nguyện vọng trực tuyến

Đăng ký trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn (đăng nhập CCCD & mã đăng nhập, hoặc qua VNeID).

Ô Trường nhập mã DTZ, sau đó nhập Mã xét tuyển 7760101 để chọn ngành, rồi xác nhận bằng OTP để hoàn tất.

Trước 17h 06/6/2026

Rà soát kết quả điểm học bạ trên Hệ thống của Bộ.

17/6 – 21/6/2026

Thí sinh thực hành đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng trên Cổng Bộ GD&ĐT.

Trước 17h 20/6/2026

Hoàn thành nộp hồ sơ xét tuyển thẳng về Trường ĐH Khoa học.

Trước 30/6/2026

Nhận thông báo kết quả xét tuyển thẳng từ Trường ĐH Khoa học.

02/7 – 17h 14/7/2026

Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển vào Trường ĐH Khoa học.

15/7 – 17h 21/7/2026

Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ.

Trước 17h 13/8/2026

Nhà trường thông báo kết quả trúng tuyển đợt 1.

Trước 17h 21/8/2026

Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1.

Đầu tháng 9

Đăng ký xét tuyển đợt 2

Lưu ý

Được điều chỉnh nguyện vọng không giới hạn số lần trong thời gian quy định (tối đa 15 nguyện vọng). Thí sinh tự do cần đến Sở GD&ĐT hoặc trường THPT đã học để đăng ký tài khoản trước.

Lộ trình đào tạo

Bạn sẽ học gì qua từng năm?

1Năm 1 · Xây nền tảng xã hội học và kiến thức đại cương
  • Sinh viên bắt đầu với các học phần nhập môn và nền tảng, gồm: Triết học Mác - Lênin
  • Tiếng Anh 1
  • Tin học đại cương
  • Pháp luật đại cương
  • Xã hội học đại cương
  • Tâm lý học đại cương
  • Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Mục tiêu của năm thứ nhất là trang bị cho sinh viên các lý thuyết cơ bản về khoa học xã hội, tâm lý con người và tư duy phương pháp luận.
2Năm 2 · Củng cố cơ sở ngành Công tác xã hội
  • Ở năm thứ hai, sinh viên học sâu hơn về tâm lý và môi trường xã hội. Các học phần tiêu biểu: Hành vi con người và môi trường xã hội
  • Tâm lý học phát triển An sinh xã hội Tham vấn tâm lý
  • Công tác xã hội với cá nhân Trợ giúp xã hội
  • Thực hành
  • Công tác xã hội 1. Mục tiêu của năm thứ hai là giúp sinh viên hiểu rõ sự tương tác giữa con người và xã hội, các chính sách an sinh và bắt đầu thực hành kỹ năng tham vấn sơ cấp.
3Năm 3 · Phát triển năng lực can thiệp và hỗ trợ cộng đồng
  • Năm thứ ba là giai đoạn sinh viên bước vào các phương pháp can thiệp chuyên nghiệp. Các học phần tiêu biểu: Công tác xã hội với nhóm Phát triển cộng đồng Giới và phát triển
  • Phân tích và hoạch định chính sách
  • Truyền thông vận động xã hội
  • Thực hành
  • Công tác xã hội 2 Năng lực văn hóa trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Mục tiêu của năm thứ ba là giúp sinh viên nắm vững phương pháp làm việc với nhóm, xây dựng cộng đồng và vận động chính sách xã hội một cách có hiệu quả.
4Năm 4 · Chuyên sâu, thực tập và tốt nghiệp
  • Năm cuối tập trung vào các nhóm đối tượng đặc thù, thực hành nghề nghiệp và khóa luận. Các học phần tiêu biểu: Phúc lợi gia đình và trẻ em
  • Truyền thông và giáo dục sức khoẻ Đánh giá tác động chính sách
  • Tiếng Anh chuyên ngành CTXH
  • Thực hành nghề nghiệp tại cộng đồng/cơ sở xã hội
  • Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế.Mục tiêu của năm thứ tư là hoàn thiện khả năng can thiệp thực tiễn, làm việc độc lập tại các trung tâm bảo trợ, bệnh viện, và đánh giá hiệu quả các dự án xã hội
Chuẩn đầu ra

Hành trang bạn mang theo

Kiến thức
  • Có kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, khoa học xã hội hành vi, khoa học tự nhiên, pháp luật, ngoại ngữ, tin học, quốc phòng - an ninh để đảm bảo cơ hội học tập suốt đời.
  • Hiểu và nắm vững kiến thức cơ bản về chuyên ngành CTXH để phục vụ cho hoạt động nghề nghiệp, phát triển bản thân và học tập suốt đời.
Kỹ năng
  • Người học có năng lực thực hiện các nghiên cứu cơ bản về CTXH, thực hành các kiến thức chuyên môn về CTXH với cá nhân, nhóm, cộng đồng, và các lĩnh vực CTXH chuyên biệt.
  • Có kỹ năng mềm, năng lực sử dụng thông tin, làm việc độc lập, hợp tác làm việc theo nhóm, có kỹ năng giao tiếp, tư duy sáng tạo và thích ứng với môi trường làm việc đa dạng.
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
  • Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân và có ý thức phục vụ cộng đồng; Có năng lực tự học tập, tự tích luỹ kiến thức và có tinh thần khởi nghiệp.
Cơ hội việc làm

Tốt nghiệp xong, bạn làm gì?

Chuyên viên tư vấn, phân tích và thực thi chính sách tại các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc lĩnh vực lao động – thươn…
Chuyên viên tư vấn, phân tích và thực thi chính sách tại các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc lĩnh vực lao động – thương binh và xã hội; cán bộ tại UBND cấp tỉnh/xã; các trung tâm giáo dục cộng đồng, trung tâm CTXH cấp tỉnh
Chuyên viên, điều phối viên tại các tổ chức chính trị – xã hội; cơ quan truyền thông, cơ quan bảo trợ xã hội
Nhân viên công tác xã hội, tư vấn viên tâm lý trong các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện, trường học và các đơn vị thu…
Nhân viên công tác xã hội, tư vấn viên tâm lý trong các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện, trường học và các đơn vị thuộc lĩnh vực tư pháp – pháp luật
Nhân viên công tác xã hội và chuyên viên tham vấn học đường tại các trường học
Cán bộ nghiên cứu, giảng viên tại các cơ sở đào tạo và viện nghiên cứu trong lĩnh vực CTXH, xã hội học, tâm lý học
Giáo viên hoặc huấn luyện viên trong các chương trình kỹ năng sống, hướng nghiệp, giáo dục đặc biệt và hỗ trợ học sin…
Giáo viên hoặc huấn luyện viên trong các chương trình kỹ năng sống, hướng nghiệp, giáo dục đặc biệt và hỗ trợ học sinh có nhu cầu đặc thù
Nhân viên công tác xã hội tại các bệnh viện, trung tâm y tế, cơ sở chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Chuyên viên hỗ trợ bệnh nhân về tâm lý – xã hội; nhân viên CTXH trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần, phục hồi chức năng…
Chuyên viên hỗ trợ bệnh nhân về tâm lý – xã hội; nhân viên CTXH trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần, phục hồi chức năng và điều phối dịch vụ y tế
Nhân viên CTXH tại các cơ sở cung cấp dịch vụ xã hội
chăm sóc sức khỏe cộng đồng, tham vấn tâm lý, giáo dục đặc biệt, hỗ trợ trẻ em – người khuyết tật – người cao tuổi
Chuyên viên CTXH trong các dự án phát triển cộng đồng, bình đẳng giới, bảo vệ trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình và…
Chuyên viên CTXH trong các dự án phát triển cộng đồng, bình đẳng giới, bảo vệ trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình và các chương trình hỗ trợ an sinh xã hội
Trung tâm/phòng Tham vấn tâm lý học đường tại các trường học các tổ chức giáo dục Phòng Công tác xã hội và tham vấn tâm lý của các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài Phòng Công tác xã hội tại các bệnh viện CARE GIN MSD CCD Trung tâm giáo dục đặc biệt giáo dục kỹ năng sống Trung tâm Phụ nữ và Phát triển (CWD) Cơ quan chuyên trách của các tổ chức chính trị - xã hội các cấp từ Trung ương đến địa phương (Cục trẻ em LĐ-TB&XH UBND các cấp Bảo trợ xã hội…) Các trường đại học học viện viện nghiên cứu trung tâm các trường cao đẳng trung cấp chuyên nghiệp
Cảm nhận

Cảm nhận từ người học Công tác xã hội

Học ngành Công tác xã hội ở Trường ĐH Khoa học, em được thực hành viết, sản xuất nội dung và tổ chức sự kiện truyền thông. Thầy cô tận tâm, môi trường năng động giúp em mỗi ngày một tiến bộ.
H Hoàng Văn Tùng Sinh viên ngành Công tác xã hội
Mình ra trường ngành Công tác xã hội và sớm có việc đúng chuyên môn. Hiện mình làm báo chí – truyền thông / quan hệ công chúng. Cảm ơn thầy cô đã tận tình đồng hành.
Đ Đặng Văn Hùng Cựu sinh viên ngành Công tác xã hội
Con tôi theo học ngành Công tác xã hội tại Trường ĐH Khoa học. Tôi yên tâm vì cháu được tác nghiệp tại tòa soạn, đài và làm sản phẩm đa phương tiện, được đào tạo bài bản và có định hướng nghề nghiệp rõ ràng.
Ô Ông Nguyễn Văn Bình Phụ huynh sinh viên ngành Công tác xã hội
Khám phá thêm

Tìm hiểu ngành khác

Sẵn sàng trở thành tân sinh viên TNUS?

Đăng ký xét tuyển ngành Công tác xã hội — mã 7760101.